Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 救助cứu trợ
- 1
sự cứu trợ, sự cứu hộ
Việc cứu giúp những người đang gặp nguy hiểm do tai ương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 재난으로 위험에 처한 사람을 구함.
Trong núi tối om, ánh đèn của người gặp nạn đang cầu cứu nhấp nháy.
Dù tàu chở khách bị chìm nhưng nhờ hoạt động cứu hộ nhanh chóng mà đã giảm được thương vong.
2.Danh từGốc Hán: 構造
- 1
cơ cấu, cấu tạo
Việc nhiều bộ phận hay yếu tố hợp lại với nhau làm thành một tổng thể. Hoặc kết cấu đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 부분이나 요소들이 서로 어울려 전체를 이룸. 또는 그 짜임새.
Tôi sống trong ngôi nhà có cấu trúc nhà truyền thống Hanok được cải tạo theo phong cách hiện đại.
Đàn ông và phụ nữ có cấu tạo cơ thể khác nhau là sự thật mà ai cũng biết.
- 2
cấu trúc, kết cấu
Phần tạo nên khung sườn của tòa nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 건물 등의 뼈대가 되는 부분.
Sau khi chỉ mới dựng được khung kết cấu thép khổng lồ, công việc xây dựng đã bị dừng lại vì thiếu ngân sách.
Ngôi nhà này có kết cấu bê tông nhưng dùng gỗ làm vật liệu ốp ngoài nên trông như nhà xây bằng gỗ.