Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 光景quang cảnh
- 1
quang cảnh
Hình ảnh hay cảnh mà một việc hay một hiện tượng nào đó đang diễn ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 현상이 벌어지는 장면 또는 모양.
Đạo diễn Kim đã đưa cảnh tượng thảm khốc của chiến trường vào phim.
Cảnh mặt trời mọc nhìn từ trên núi quả thật là một kỳ quan.