Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

계층

gyecheung[계층]Trung cấp · TOPIK II

giai cấp, tầng lớp, giới

Danh từGốc Hán: 階層giai tầng

  1. 1

    giai cấp, tầng lớp, giới

    Tập hợp được phân loại ra dựa trên tiêu chuẩn mang tính kinh tế, nghề nghiệp, vai trò hay vị trí trong một xã hội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 사회에서 지위, 직업, 경제적 수준 등에 따라 분류되는 집단.

    • Ấn Độ là xã hội phân tầng nên sự phân biệt giữa các nhóm rất nặng nề.

    • Truyền thông đại chúng làm ra các chương trình mà nhiều tầng lớp có thể cùng thưởng thức rộng rãi.