Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
cùng
Hai người trở lên cùng nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둘 이상이 함께.
Tôi và Jisu thỉnh thoảng gặp nhau, cùng ăn tối và xem phim.
Mùa hè này họ hàng định cùng nhau đi du lịch đảo Jeju.
- 2
cùng nhau
Cùng với sự vật hay người nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 사물이나 사람과 함께.
Seunggyu sống cùng gia đình trong một ngôi nhà.
Jisu vừa đi dạo cùng người yêu vừa trò chuyện rất nhiều.
- 3
(một cách) giống
Tình huống hay hành động nào đó không có sự khác nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 상황이나 행동 등이 서로 다름이 없이.
Đúng như tôi dự đoán, Jisu đã tìm đến chúng tôi để nhờ giúp đỡ.
Chúng tôi làm việc suốt cả ngày như nô lệ, chẳng được nghỉ ngơi tử tế.