Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

강제

gangje[강제]Trung cấp · TOPIK II

sự cưỡng chế, sự bắt ép

Danh từGốc Hán: 強制cưỡng chế

  1. 1

    sự cưỡng chế, sự bắt ép

    Việc dùng sức mạnh hay quyền lực khiến người khác miễn cưỡng làm việc mà họ không muốn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 권력이나 힘으로 남이 원하지 않는 일을 억지로 시킴.

    • Bọn côn đồ cưỡng ép cướp tiền và đánh học sinh.

    • Rất nhiều tù binh chiến tranh bị đưa ra nước ngoài, lao động cưỡng bức rồi chết.