Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
thay
Dẹp đồ vật đã có và đặt cái khác vào thay chỗ đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이미 있던 물건을 치우고 그 자리에 다른 것을 대신 놓다.
Jisu đang thay nước bình hoa trong lớp học.
Anh ấy thay băng mới và sát trùng để vết thương không bị nặng thêm.
- 2
thay thế
Đổi người ở chỗ nào đó bằng người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 자리에 있는 사람을 다른 사람으로 바꾸다.
Giám đốc nói không ưng cô thư ký nên đã thay ngay bằng người mới.
Nhà vua đã thay đến hoàng hậu thứ năm và đang tìm hoàng hậu thứ sáu.