Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가리다

garida[가리다]Trung cấp · TOPIK II

chọn, lựa, gạn lọc

1.Động từ

  1. 1

    chọn, lựa, gạn lọc

    Phân biệt chọn ra một thứ trong nhiều thứ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지 중에서 하나를 구별하여 뽑다.

    • Đối với tôi, khó nhất là tìm ra chỗ sai trong bài viết và sửa lại cho đúng.

    • Để chọn ra người có năng lực, giám đốc đã đọc kỹ rất nhiều hồ sơ.

  2. 2

    ngại, ngại ngùng

    Không thích đối mặt người lạ vì lí do như e thẹn...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수줍음 등의 이유로 낯선 사람을 대하기 싫어하다.

    • Em tôi tính rất hướng nội nên rất ngại người lạ.

    • Con tôi ngại người lần đầu gặp và cũng không mấy khi nói chuyện.

  3. 3

    phân biệt, phân chia

    Phân biệt hay chia theo tiêu chuẩn như đúng sai hay tốt xấu...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잘잘못이나 좋고 나쁨 등과 같은 기준에 따라 구분하거나 나누다.

    • Nữ diễn viên đó được mọi người yêu thích, không phân biệt nam nữ già trẻ.

    • Hễ là việc ra tiền thì anh ta làm bất cứ việc gì, không phân biệt tốt xấu.

  4. 4

    biết (đi vệ sinh)

    Tự tiểu tiện hoặc đại tiện đúng chỗ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대소변을 눌 곳에 스스로 누다.

    • Khi trẻ biết tự đi vệ sinh thì không cần đóng tã nữa.

    • Con trai út của dì tôi đã ba tuổi mà vẫn chưa biết tự đi nặng.

2.Động từ

  1. 1

    che, chặn

    Ngăn hoặc chắn làm cho không thấy hoặc thông qua.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 막거나 감추어 보이거나 통하지 않게 하다.

    • Mây che mặt trời nên xung quanh tối sầm lại.

    • Seung-gyu ngượng ngùng lấy tay che miệng cười.