Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

효과

hyogwa[효과]Trung cấp · TOPIK II

hiệu quả

Danh từGốc Hán: 效果hiệu quả

  1. 1

    hiệu quả

    Kết quả tốt nhận được do làm cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 것을 하여 얻어지는 좋은 결과.

    • Cô ấy ăn kiêng mà dường như không có hiệu quả, chẳng giảm được cân nào.

    • Người ta đã chứng minh rằng một chút rượu có hiệu quả trong việc hồi phục mệt mỏi và tăng cường sức khỏe.

  2. 2

    hiệu quả, hiệu ứng

    Việc dùng đồ họa máy tính, ánh sáng hay tiếng động trong phim hay kịch, tạo không khí phù hợp với cảnh đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 영화나 연극 등에서 소리나 빛, 컴퓨터 그래픽 등을 이용하여 그 장면에 어울리는 분위기를 만드는 일.

    • Đạo diễn Kim đã tạo ra bầu không khí huyền ảo và bí ẩn bằng hiệu ứng ánh sáng.

    • Chúng tôi đã thể hiện hình ảnh vũ trụ một cách sống động bằng hiệu ứng đặc biệt qua đồ họa máy tính.