Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
cùng
Nhiều người cùng nhau trong một lúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿이서 한꺼번에 같이.
Từ nhỏ anh tôi và tôi lúc nào cũng chơi cùng nhau.
Vợ tôi và tôi làm việc ở xa nhau nên không sống cùng nhau.
- 2
cùng với, cùng lúc
Đồng thời cùng với cái gì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇과 더불어 동시에.
Cùng với tiếng sấm, tia chớp lóe sáng.
Khoảnh khắc rơi xuống từ vách đá, tôi hét lên rồi bất tỉnh.