Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

취하다

chwihada[취하다]Trung cấp · TOPIK II

say, chuếch choáng

Động từGốc Hán: 醉 하다túy + 하다

  1. 1

    say, chuếch choáng

    Do rượu hoặc thuốc mà tinh thần lơ mờ và cơ thẻ thì không thể di chuyển bình thường được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 술이나 약 등의 기운으로 정신이 흐려지고 몸을 제대로 움직일 수 없게 되다.

    • Tôi bị lừ đừ vì thuốc cảm nên không thể tập trung làm việc.

    • Người đàn ông say rượu bước đi loạng choạng.

  2. 2

    say, say mê

    Chìm đắm vào cái gì đó nên mất hết cả tinh thần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 매우 깊이 빠져 마음을 빼앗기다.

    • Mỗi lần ra biển, tôi lại say đắm trước vẻ đẹp của biển.

    • Dạo này em tôi đang say đắm trong tình yêu nên dường như không để ý đến gì khác.