Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 種類chủng loại
- 1
chủng loại, loại, loài
Nhóm chia thành nhiều loại theo tiêu chuẩn nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기준에 따라 여러 가지로 나눈 갈래.
Ở cửa hàng hoa có nhiều loại hoa khác nhau.
Quần áo nên được bảo quản khác nhau tùy theo chất liệu và loại.
- 2
chủng loại
Những cái thuộc một nhóm nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 갈래에 속하는 것들.
Làm quà Trung thu thì các loại thịt có vẻ được đấy.
Seunggyu ghét các món canh, thích đồ chiên hoặc nướng.
- 3
loại, chủng loại
Đơn vị đếm nhóm của sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 갈래를 세는 단위.
Tôi đã mua một chiếc bánh kem gồm ba loại vị.
Nhà hàng đã chuẩn bị sẵn năm sáu loại đồ uống trên mỗi bàn.