Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

제시

jesi[제시]Trung cấp · TOPIK II

sự đưa ra, sự cho thấy

Danh từGốc Hán: 提示đề thị

  1. 1

    sự đưa ra, sự cho thấy

    Sự thể hiện suy nghĩ định làm gì bằng lời nói hay câu viết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 하고자 하는 생각을 말이나 글로 나타내어 보임.

    • Minjun chỉ phê phán mà không đưa ra phương án thay thế thích hợp nào.

    • Các học sinh tham gia cuộc họp đã tích cực đưa ra ý kiến.

  2. 2

    sự nộp

    Việc đưa cho xem đồ vật để kiểm tra hay điều tra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 검사나 조사를 위하여 물품을 내어 보임.

    • Cảnh sát yêu cầu người lái xe vượt đèn đỏ xuất trình bằng lái.

    • Bệnh nhân đã từng đến khám trước đây có thể được khám mà không cần xuất trình thẻ bảo hiểm y tế.