Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 一旦nhất đán
- 1
Trước hết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 우선 먼저.
Muốn nấu canh kimchi thì trước hết phải chuẩn bị kimchi đã chín kỹ.
Từ sau khi bị cướp, Jisu trở nên nghi ngờ người lạ trước tiên.
- 2
Trước tiên tạm thời...
Định nghĩa tiếng Hàn: 우선 잠깐.
Bạn thân hỏi vay tiền, Minjun quyết định tạm thời suy nghĩ đã.
Cảnh sát đang truy tìm nghi phạm quyết định tạm dừng điều tra và dựng lại vụ án.
- 3
chỉ cần
Nhỡ một lần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 만일에 한번.
Một khi đã bắt đầu hút thuốc thì rất khó bỏ.
Có những học sinh hồi cấp ba học chăm chỉ, nhưng một khi đã vào đại học thì buông bỏ việc học.