Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

이왕

iwang[이왕]Trung cấp · TOPIK II

trước đây

1.Danh từGốc Hán: 已往dĩ vãng

  1. 1

    trước đây

    Về trước so với hiện tại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지금보다 이전.

    • Người vợ đang giận lôi cả những chuyện cũ từ lâu ra mà cáu kỉnh.

    • Yumin quyết định quên hết chuyện cũ và bắt đầu lại từ đầu.

2.Phó từGốc Hán: 已往

  1. 1

    đã vậy, đằng nào

    Việc trở thành như thế như là sự việc đã được định sẵn từ trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이미 정해진 사실로서 그렇게 된 바에.

    • Việc đã lỡ bắt đầu rồi nên tôi muốn hoàn thành thật tốt đến cùng.

    • Đằng nào bữa sáng cũng đã muộn rồi, thôi chúng ta ăn trưa sớm luôn đi.