Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 已往dĩ vãng
- 1
trước đây
Về trước so với hiện tại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지금보다 이전.
Người vợ đang giận lôi cả những chuyện cũ từ lâu ra mà cáu kỉnh.
Yumin quyết định quên hết chuyện cũ và bắt đầu lại từ đầu.
2.Phó từGốc Hán: 已往
- 1
đã vậy, đằng nào
Việc trở thành như thế như là sự việc đã được định sẵn từ trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이미 정해진 사실로서 그렇게 된 바에.
Việc đã lỡ bắt đầu rồi nên tôi muốn hoàn thành thật tốt đến cùng.
Đằng nào bữa sáng cũng đã muộn rồi, thôi chúng ta ăn trưa sớm luôn đi.