Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tên, tên gọi
Từ gán cho động vật, sự vật, hiện tượng... để gọi nhằm phân biệt với cái khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 것과 구별하기 위해 동물, 사물, 현상 등에 붙여서 부르는 말.
Con vật này tên là gì vậy?
Chúng tôi quyết định đặt tên cho vụ việc này.
- 2
tên
Từ gắn sau họ của người để gọi riêng người đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 성 다음에 붙여 그 사람만을 부르는 말.
Xin hãy ghi riêng họ và tên vào chỗ đã đánh dấu.
Thầy giáo không gọi tôi bằng tên mà lúc nào cũng gọi là "cậu Kim".
- 3
họ tên, danh tính
Từ gọi riêng người gắn với họ và phần sau đó..
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 성과 그 뒤에 붙는 그 사람만을 부르는 말.
Tên của bạn tôi có năm chữ.
Đừng quên ghi họ tên ở trên cùng tờ bài làm.
- 4
tên gọi
Từ gọi người hay cơ quan…, được sử dụng để cho biết đã thực hiện công việc hay hành động nào đó một cách chính thức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 공식적으로 어떤 일이나 행동을 했음을 알리기 위해 사용된, 사람이나 기관 등을 부르는 말.
Chúng tôi đã trao tiền quyên góp dưới danh nghĩa hội cựu học sinh.
Đây không phải là hợp đồng được lập dưới tên công ty chúng tôi.