Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 連續liên tục
- 1
sự liên tục
Việc tiếp nối liên tục không bị gián đoạn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 끊이지 않고 계속 이어짐.
Cho đến khi giải quyết được việc đó là một chuỗi liên tiếp vô số vấn đề.
Tại Thế vận hội, các vận động viên nước ta đã giành huy chương vàng ba ngày liên tiếp.