Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 實現thực hiện
- 1
sự thực hiện
Việc đạt được thực tế những điều như ước mơ hay kế hoạch.
Định nghĩa tiếng Hàn: 꿈이나 계획 등을 실제로 이룸.
Ước nguyện của chúng ta là hiện thực hóa tự do và bình đẳng.
Dự án do trợ lý Kim thúc đẩy đã bị dừng vì hầu như không có khả năng thực hiện.