Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

싣다

sitda[싣따]Sơ cấp · TOPIK I

chất, xếp

Động từ

  1. 1

    chất, xếp

    Đặt cái gì đó lên xe, tàu, máy bay... để vận chuyển.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 운반하기 위하여 차, 배, 비행기 등에 올려놓다.

    • Ông Kim đã gọi tận năm người để chất đồ chuyển nhà lên xe tải.

    • Hôm nay đơn hàng nhiều hơn mọi khi nên xe giao hàng tất bật chở đồ nội thất.

  2. 2

    lên , đi

    Con người lên phương tiện giao thông như tàu, xe, máy bay... để đi đến nơi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 어떤 곳에 가기 위해 차, 배, 비행기 등의 교통수단에 타다.

    • Sau khi chào tạm biệt gia đình, Jisu lên máy bay.

    • Minjun đã do dự rất lâu trước khi bước lên con tàu rời Hàn Quốc.

  3. 3

    đăng

    In bài viết hay hình ảnh... lên sách hay báo… và phát hành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글이나 사진 등을 책이나 신문 등에 인쇄해서 내다.

    • Tạp chí đó nổi tiếng vì không đăng quảng cáo, khác với các tạp chí khác.

    • Các phóng viên học sinh thường nhờ thầy cô viết bài để đăng trên báo trường.

  4. 4

    mang, chứa, có

    Thể hiện hiện tượng hay chứa đựng ý nghĩa nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 현상이나 뜻을 나타내거나 담다.

    • Jisu chạy ra cửa với gương mặt rạng rỡ nụ cười.

    • Minjun suy nghĩ xem lời giám đốc Kim hàm chứa ý gì.