Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 生存sinh tồn
- 1
sự sinh tồn
Việc đang sống. Hoặc việc còn sống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 살아 있음. 또는 살아남음.
Việc tàn phá hệ sinh thái bừa bãi đe dọa sự sinh tồn của động vật hoang dã.
Không biết đứa con trai bị sóng cuốn đi còn sống hay không, người mẹ đã lang thang quanh bờ biển mấy ngày liền.