Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 事項sự hạng
- 1
điều khoản, thông tin
Nội dung hay phần mục cấu thành nên sự thật hay sự việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 사실을 이루는 항목 또는 내용.
Tôi xin thông báo về những điểm cần lưu ý khi viết đơn đăng ký.
Trợ lý Kim đã xem xét kỹ lưỡng đến từng chi tiết của bản kế hoạch kinh doanh.