Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사기

sagi[사기]Trung cấp · TOPIK II

sự lừa đảo, sự gian dối

Danh từGốc Hán: 詐欺trá khi

  1. 1

    sự lừa đảo, sự gian dối

    Sự lừa dối người khác vì lợi ích của bản thân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자신의 이익을 위해 남을 속임.

    • Hắn ta bị bắt giam vì là nghi phạm trong vụ lừa đảo nhắm vào người già.

    • Seung-gyu bị người bạn thân lừa đảo và mất sạch số tiền mình có.