Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

비닐

binil[비닐]Trung cấp · TOPIK II

vinyl

Danh từGốc Hán: vinyl

  1. 1

    vinyl

    Vật chất dẻo, khó cháy mà nước và không khí không thấm qua, được sử dụng để sản xuất những vật dụng chủ yếu dùng trong đóng gói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 포장에 사용되는 물건을 만드는 데 쓰는, 불에 잘 타지 않으며 물과 공기가 통하지 않는 질긴 물질.

    • Mở hộp bánh ra thì thấy từng cái được gói riêng trong ni lông cho dễ ăn.

    • Để bảo vệ môi trường, khi đi chợ tôi dùng túi giấy hoặc giỏ đi chợ thay cho túi ni lông.