Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ngâm nở
Ngâm cái gì đó vào trong nước làm cho kích cỡ to ra và mọng nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 물에 담가 크기가 커지고 물렁거리게 하다.
Mẹ nói muốn nấu canh rong biển thì phải ngâm rong biển khô vào nước cho nở.
Khi nấu cơm, ngâm gạo trong nước khoảng hai mươi phút rồi mới nấu thì ngon hơn.
- 2
làm tăng, làm nhiều
Làm cho nhiều lên hay to ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 많아지거나 커지게 하다.
Minjun kiếm được chút tiền rồi bắt đầu thích thú với việc làm tài sản sinh sôi.
Ước mơ của tôi là tăng tài sản thông qua đầu tư chứng khoán để chuyển đến nhà lớn hơn.