Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

발자국

baljaguk[발짜국]Trung cấp · TOPIK II

dấu chân

Danh từ

  1. 1

    dấu chân

    Dấu chân in lại chỗ bước chân đã giẫm lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 발로 밟은 자리에 남은 발의 자국.

    • Tôi dậy sớm và bước đi, để lại dấu chân trên lớp tuyết trắng chưa ai giẫm lên.

    • Trên bãi cát khô ven biển in hằn đây đó những dấu chân thú kéo dài thành hàng.

  2. 2

    bước chân

    Đơn vị đếm bằng một cái giẫm chân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 발을 한 번 떼어 놓는 걸음을 세는 단위.

    • Khi gặp một con chó to trên đường, Jisu lùi lại một bước.

    • Vì tránh dòng người ùa tới trên đường, Seunggyu đã đi trước nhóm vài bước.