Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sóng
Hình ảnh nước chuyển động và mặt nước dâng lên hạ xuống hoặc sự chuyển động đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물이 움직여 그 표면이 올라갔다 내려왔다 하는 모양이나 그 움직임.
Hôm nay trên biển sóng cao, có nơi sẽ có gió giật kèm sấm sét.
Cơn gió mạnh cũng đã ngừng, trên biển chỉ còn những con sóng lăn tăn lặng lẽ.
- 2
làn sóng
(cách nói ẩn dụ) Hình ảnh hay hiện tượng nào đó chuyển động như sóng.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 파도처럼 움직이는 어떤 모양이나 현상.
Mỗi khi gió thổi nhẹ, những đóa hoa lại gợn lên như sóng.
Người đông quá nên tôi cũng bị dòng người đẩy đi, không thể thoát ra được.