Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

문득

mundeuk[문득]Trung cấp · TOPIK II

bất chợt, bỗng dưng

Phó từ

  1. 1

    bất chợt, bỗng dưng

    Hình ảnh mà suy nghĩ hay cảm xúc trỗi dậy đột ngột.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 느낌이 갑자기 떠오르는 모양.

    • Đang ăn cơm, tôi chợt nhớ đến bố mẹ ở quê mà buồn.

    • Chợt nhớ lại kỷ niệm thời thơ ấu, tôi gọi điện cho người bạn lâu ngày không liên lạc.

  2. 2

    đột nhiên, đột ngột

    Hình ảnh mà hành vi nào đó bỗng nhiên được thực hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행위가 갑자기 이루어지는 모양.

    • Jisu đang đi trên đường thì đột nhiên dừng bước.

    • Ngẩng đầu chợt nhìn ra cửa sổ, hoa xuân đã nở rộ rồi.