Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
phụng dưỡng
Săn sóc hoặc cùng sống gần với người mình tôn kính hoặc người trên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람이나 존경하는 사람 가까이에서 시중을 들거나 함께 살다.
Anh tôi sau khi kết hôn vẫn tiếp tục phụng dưỡng bố mẹ.
Chồng tôi đang phục vụ gần Tổng thống tại Nhà Xanh.
- 2
tháp tùng
(cách nói kính trọng) Dẫn, đưa.
Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 데리다.
Tôi đưa bố đang ốm đi bệnh viện.
Người con trai ra ga đón bố mẹ về.
- 3
làm giỗ
Thực hiện việc cúng giỗ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 제사 등을 지내다.
Ở nhà trưởng tộc, năm nào cũng cúng giỗ tổ tiên.
Đến Tết Trung thu, hai vợ chồng về quê để làm lễ cúng.
- 4
xem là, coi là
Tiếp nhận người trên hay người mình tôn kính rồi làm cho nắm giữ vị trí hay thân phận nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람이나 존경하는 사람을 받들어 어떤 자리나 신분을 차지하도록 하다.
Chúng tôi đã mời giám đốc Kim làm người đại diện cho doanh nghiệp mới.
Tôi tôn người đàn anh khóa trên làm thầy và bắt đầu học mỹ thuật.