Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: ribbon
- 1
dải ruy băng, nơ
Sợi dây hoặc dải băng dùng để trang trí quà tặng, mũ, mái tóc v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 머리, 모자, 선물 등을 장식할 때 쓰는 끈이나 띠.
Thắt khăn quàng thành hình chiếc nơ sẽ tạo cảm giác vừa tươi tắn vừa dễ thương.
Giỏ hoa có gắn một chiếc ruy băng lớn ghi dòng chữ “Chúc mừng sinh nhật”.
- 2
ruy băng
Dải băng được dùng trong máy đánh chữ hay máy in…, phết mực vào để có thể in được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 타자기나 프린터 등에 쓰이는, 잉크를 발라서 인쇄를 할 수 있도록 만든 띠.
Vì phải viết bản báo cáo dài, tôi đã dùng hết cả một hộp ruy băng mực máy đánh chữ.
Khi phần cuộn băng ruy băng bị trục trặc, phải tháo ra bằng tay rồi cuộn lại.
- 3
ruy băng
Dải băng dài có tay cầm, là dụng cụ dùng trong thể dục nhịp điệu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 리듬 체조에서 쓰는 기구로서 손잡이가 달려 있는 긴 띠.
Vận động viên đó đã lỡ dẫm phải dải ruy băng khi đang biểu diễn thể dục nhịp điệu.
Các vận động viên thể dục nhịp điệu luyện tập cả ngày để điều khiển dải ruy băng như một phần cơ thể mình.