Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
mang, choàng, mặc
Quấn lên người khăn choàng cổ, khăn hay tạp dề.
Định nghĩa tiếng Hàn: 목도리, 수건, 치마 등을 몸에 감다.
Mẹ tôi lúc nấu ăn luôn quàng tạp dề quanh eo.
Vì trời quá lạnh nên Jisu mặc áo khoác, quàng khăn rồi mới ra ngoài.
- 2
rào, be
Lắp hay chất cái gì đó xung quanh cái nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 둘레에 무엇을 쌓거나 설치하다.
Bố dựng hàng rào bao quanh nhà và trồng hoa xung quanh đó.
Chúng tôi quyết định giăng dây thép gai quanh tường để trộm không vào được.
- 3
quàng, khoác, choàng
Quấn bằng bàn tay hay cánh tay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 손이나 팔로 감싸다.
Tôi không thích người khác vòng tay qua eo mình.
Minjun quàng tay qua vai bạn gái và cùng cô ấy đi dạo trên phố.
- 4
phết, tráng
Bôi dầu lên bề mặt của nồi hay chảo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 냄비나 프라이팬의 겉면에 기름을 바르다.
Trứng ốp la được làm bằng cách tráng dầu lên chảo, đun nóng chảo rồi đập trứng vào.
Tráng dầu mè vào nồi, xào nấm và các loại rau khác rồi đổ nước vào nấu kỹ là có thể làm được món canh nấm ngon.