Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
hội, nhóm, câu lạc bộ
Hội của những người cùng sở thích hoặc suy nghĩ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 취미나 뜻이 같은 사람들의 모임.
Các thành viên câu lạc bộ tình nguyện đã đến thăm trung tâm phúc lợi xã hội địa phương và làm tình nguyện.
Đầu học kỳ mới, nhiều câu lạc bộ trong trường đại học đang tuyển sinh viên năm nhất làm thành viên.