Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: dam
- 1
con đê, cái đập
Cái bờ lớn được xâylên để chặn nước sông hay nước biển, điều chỉnh lượng nước nhằm tạo ra điện năng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 강이나 바닷물을 막아 물의 양을 조절하고 발전을 하기 위하여 쌓은 둑.
Ngôi làng quê tôi đã chìm dưới nước do công trình xây đập.
Chính phủ đã xây đập mới để phòng hạn hán và lũ lụt.