Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chạy thoăn thoắt, chạy biến đi
Chạy nhanh để không bị cái đang đuổi theo bắt được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 쫓아오는 것에 잡히지 않게 빨리 가다.
Một con hươu bị thợ săn đuổi đã chạy trốn vào rừng.
Đội chúng tôi giành chiến thắng liên tiếp, bỏ xa sự truy đuổi của các đội khác và vươn lên dẫn đầu.
- 2
chạy trốn khỏi
Trốn thoát khỏi nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 곳을 벗어나 도망가다.
Các thanh tra đang truy tìm tên tù nhân đã trốn khỏi nhà tù.
Ông Kim cầm số tiền lừa được của mọi người bỏ trốn ra nước ngoài.
- 3
biến mất, rơi ra
Cái đang có bị mất đi hoặc cái đang gắn vào bị rời ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 있던 것이 없어지거나 붙어 있던 것이 떨어져 나가다.
Chắc nấu canh lâu quá nên nước cạn hết, chẳng còn chút nước dùng nào.
Khi tôi định thử sức lại thì cơ hội đã vụt bay đi xa mất rồi.
- 4
biến mất, hết
Suy nghĩ, ham muốn hay cảm giác nào đó không còn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 생각이나 의욕, 느낌 등이 없어지다.
Dù trời lạnh như vậy, chúng tôi vẫn rửa mặt bằng nước lạnh cho tỉnh ngủ hẳn.
Đã thức trắng hai đêm, Minjun cố gắng thế nào cũng không xua được cơn buồn ngủ.