Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

녹화

nokhwa[노콰]Trung cấp · TOPIK II

sự quay phim, sự ghi hình

Danh từGốc Hán: 錄畫lục họa

  1. 1

    sự quay phim, sự ghi hình

    Việc chuyển những hình ảnh hay động tác thực tế vào một trang thiết bị máy móc để sau này xem lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 실제 모습이나 동작을 나중에 다시 보기 위해서 기계 장치에 그대로 옮겨 둠.

    • Khi việc ghi hình chương trình bắt đầu, ánh đèn rực rỡ được bật lên.

    • Cuộn băng ghi hình lễ cưới lưu lại những hình ảnh của vợ chồng chúng tôi khi làm lễ cưới.