Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
trang trí, trang hoàng
Sửa sang để kiểu dáng trở nên đẹp hơn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모양이 좋아지도록 손질하다.
Tôi đã trang trí căn phòng thật xinh xắn cho em bé sắp chào đời.
Cô ấy trang điểm thật đẹp đi làm, không biết có hẹn hò sau giờ làm hay sao.
- 2
tô vẽ, thêm thắt, dựng chuyện
Làm cho điều không có hoặc điều dối trá giống như sự thật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 거짓이나 없는 것을 사실인 것처럼 지어내다.
Lời anh ta nói rằng đã lấy bằng tiến sĩ ở nước ngoài toàn là bịa đặt.
Cô ấy làm ra vẻ mặt thản nhiên như thể không biết gì rồi nói chuyện.
- 3
trình bày, biên tập
Làm cho tài liệu, báo cáo, sách v.v... đúng với hình thức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서류, 보고서, 책 등을 형식에 맞추어 만들다.
Lễ hội lần này đã được dàn dựng nội dung mới mẻ khác với trước.
Nhà văn Kim đã tập hợp những bài tùy bút đăng báo bấy lâu nay thành một tập tùy bút.
- 4
chuẩn bị, sửa soạn
Chăm lo và chuẩn bị cho cuộc sống...
Định nghĩa tiếng Hàn: 살림 등을 갖추거나 마련하다.
Con trai tôi định dựng tổ ấm mới ở Busan.
Vợ chồng tôi đã dựng tổ ấm tân hôn ở khu phố nơi chúng tôi gặp nhau lần đầu.