Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 根據căn cứ
- 1
cơ sở, căn cứ
Nơi trở thành nền tảng của cuộc sống hay hoạt động.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생활이나 활동 등의 근본이 되는 곳.
Để rèn luyện thân tâm, anh ấy đang sống lấy vùng núi sâu làm nơi hoạt động.
Cảnh sát phỏng đoán căn cứ địa của nhóm khủng bố đó đang ẩn giấu trong vùng núi này.
- 2
sự căn cứ
Việc trở thành nền tảng của ý kiến hay công việc nào đó. Hoặc lí do như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 의견 등에 그 근본이 됨. 또는 그런 까닭.
Bị vu là kẻ trộm mà không có căn cứ, tôi thấy vô cùng oan ức.
Viện kiểm sát đã khởi tố thủ phạm dựa trên căn cứ là lời khai của nhân chứng.