Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 交替/交遞giao thế
- 1
sự thay thế, sự thay đổi
Việc thay đổi chế độ, sự vật hay người giữ vai trò đặc biệt nào đó sang chế độ, sự vật hay người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특정한 역할을 하던 사람이나 사물, 제도 등을 다른 사람, 사물, 제도 등으로 바꿈.
Đảng đối lập nhận được sự ủng hộ áp đảo của người dân và đã thay đổi chính quyền.
Trong trận bóng đá, do cầu thủ thường xuyên bị chấn thương nên đã có ba lần thay người.