Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

관점

gwanjeom[관쩜]Trung cấp · TOPIK II

quan điểm

Danh từGốc Hán: 觀點quan điểm

  1. 1

    quan điểm

    Thái độ hay lập trường của cá nhân quan sát và suy nghĩ về một sự vật hay hiện tượng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 현상을 보고 생각하는 개인의 입장 또는 태도.

    • Bạn tôi đã chỉ ra lỗi của tôi từ góc nhìn khách quan.

    • Xét từ góc độ khách hàng, sản phẩm này đủ hấp dẫn.