Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 結論kết luận
- 1
kết luận
Phần kết thúc lời nói hay bài viết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 글을 마무리하는 부분.
Không có thời gian nên chúng tôi kết thúc câu chuyện qua loa rồi chuyển sang phần kết luận.
Tôi băn khoăn không biết kết thúc bài báo cáo thế nào nên chưa hoàn thành được phần kết luận.
- 2
kết luận
Phán đoán cuối cùng về một vấn đề nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 문제에 대하여 마지막으로 내린 판단.
Anh ấy nhanh chóng đưa ra kết luận về vấn đề quan trọng của gia đình.
Cuối cùng chúng tôi đi đến kết luận rằng cứ thế này thì không thể làm được gì.