Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

개혁

gaehyeok[개혁]Trung cấp · TOPIK II

cải cách, đổi mới

Danh từGốc Hán: 改革cải cách

  1. 1

    cải cách, đổi mới

    Đổi mới tổ chức hay chế độ bất hợp lý.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 불합리한 제도나 기구 등을 새롭게 고침.

    • Nhờ thực hiện cải cách giáo dục lần này, cơn sốt học thêm đang giảm dần.

    • Nhà nước đã tiến hành cải cách tiền tệ để vượt qua khủng hoảng kinh tế.