Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 改善cải thiện
- 1
sự cải tiến, sự cải thiện
Việc sửa chữa làm cho tốt hơn những điểm thiếu sót, điểm sai, điểm xấu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부족한 점, 잘못된 점, 나쁜 점 등을 고쳐서 더 좋아지게 함.
Thành phố đã xây công viên để cải thiện môi trường sống.
Chúng tôi phát hiện ra vấn đề ở sản phẩm mới và lập tức tìm phương án cải tiến.