Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 加入gia nhập
- 1
sự gia nhập, sự tham gia
Việc vào tổ chức hoặc kí hợp đồng để được nhận sản phẩm và dịch vụ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 단체에 들어가거나 상품 및 서비스를 받기 위해 계약을 함.
Tôi đăng ký thành viên ở hiệu sách trực tuyến và nhận được nhiều ưu đãi giảm giá.
Không từ chối được lời rủ gia nhập câu lạc bộ của đàn anh, tôi đã vào câu lạc bộ văn học.