Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 候補hậu bổ
- 1
việc ứng cử, ứng cử viên
Việc đứng ra với tư cách nhất định để tiếp nhận thân phận hay ví trí nào đó trong bầu cử. Hoặc người như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 선거에서, 어떤 직위나 신분을 얻기 위해 일정한 자격을 갖추어 나섬. 또는 그런 사람.
Cuộc bầu cử tổng thống lần này có tổng cộng ba ứng cử viên ra tranh cử.
Ở sân vận động, các ứng cử viên thị trưởng giải thích cam kết tranh cử của mình với người dân.
- 2
ứng cử viên
Việc có khả năng hay tư cách tiến lên địa vị nào đó trong thi đấu thể thao, lễ phát thưởng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시상식, 운동 경기 등에서 어떤 지위에 오를 자격이나 가능성이 있음.
Bộ phim đó đã lọt vào danh sách đề cử giải phim hay nhất tại liên hoan phim lần này.
Seung-gyu đã đánh bại ứng viên vô địch sáng giá và giành chức vô địch giải đấu.
- 3
việc có tư cách được bổ nhiệm, người dự bị
Việc có tư cách có thể vào một vị trí khi vị trí đó bị bỏ trống. Hoặc người như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자리가 비었을 때 그 자리를 채울 수 있는 자격을 가짐. 또는 그런 사람.
Là cầu thủ dự bị, Seung-gyu ngồi ghế băng chỉ chờ được ra sân.
Trong phòng chờ, các cầu thủ đá chính và các cầu thủ dự bị đang khởi động.