Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 效率的hiệu suất đích
- 1
tính hiệu suất, tính năng suất
Việc kết quả to lớn hơn so với công sức hay sức lực bỏ ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 들인 노력이나 힘에 비해 얻는 결과가 큰 것.
Sử dụng đồ tái chế là việc hiệu quả về mặt kinh tế.
Người tiêu dùng ưa chuộng những chiếc xe hiệu quả, tiết kiệm nhiên liệu dù là xe cỡ trung.
2.Định từGốc Hán: 效率的
- 1
mang tính hiệu suất, mang tính năng suất
Kết quả to lớn hơn so với công sức hay sức lực bỏ ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 들인 노력이나 힘에 비해 얻는 결과가 큰.
Chính phủ đã xây đập để sử dụng hiệu quả tài nguyên nước.
Công ty đã tìm kiếm phương pháp hiệu quả để sản xuất sản phẩm nhanh chóng với chi phí thấp.