Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
vào một lần, một lượt
Dồn lại vào một lần. Hoặc tất cả toàn bộ đồng thời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몰아서 한 번에. 또는 전부 다 동시에.
Xe cộ trở về thủ đô dồn về cùng một lúc khiến đường cao tốc tắc nghẽn nghiêm trọng.
Vì bỏ cả mười quả trứng vào giỏ cùng một lúc nên trứng bị vỡ.