Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 暴發bộc phát
- 1
sự bộc phát
Việc tình cảm chất chứa trong lòng trào ra cùng lúc một cách mạnh mẽ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 속에 쌓여 있던 감정 등이 한꺼번에 거세게 쏟아져 나옴.
Vẻ mặt người đó như thể cơn giận sắp bùng nổ.
Minjun không thể kìm nén sự bùng nổ cảm xúc tủi thân đối với Yumin.
- 2
sự nở rộ, sự bùng phát, sự bùng nổ
Việc những cái như sức mạnh hay khí nóng đột nhiên tỏa ra hay phát ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘이나 열기 등이 갑자기 퍼지거나 일어남.
Doanh thu bùng nổ liên tục nên cửa hàng chúng tôi bận tối mắt tối mũi.
Như để chứng minh sự nổi tiếng bùng nổ, bộ phim truyền hình này ngày nào cũng là tâm điểm bàn tán.
- 3
sự bùng phát
Việc sự kiện nào đó đột nhiên xảy ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사건이 갑자기 벌어짐.
Các phong trào chống lại sự đàn áp của chế độ độc tài bùng nổ khắp nơi.
Trước sự bùng nổ bạo loạn không ai ngờ tới, mọi người đều không biết phải làm gì.