Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bày ra
Mở ra rồi thể hiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 펴서 드러내다.
Mở sách ra thì thấy chỗ nào cũng có vẽ bậy.
Seunggyu mở từ điển tiếng Anh ra và đang tra từ.
- 2
mở ra
Trải rộng cái bị gập hay bị chồng lên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 접히거나 포개진 것을 넓게 펴다.
Con công xòe rộng đuôi như chiếc quạt.
Lúc gấp lại tưởng chiếc ô nhỏ, nhưng mở ra mới thấy rất to.
- 3
mở ra, diễn ra, tổ chức ra
Thể hiện bằng trạng thái nhằm gây tập trung sự quan tâm trước nhiều người để có thể nhìn rồi nghe hoặc thích thú.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보고 듣거나 즐길 수 있도록 사람들 앞에 관심을 집중시킬 만한 상태로 나타내다.
Hôm nay vận động viên Kim đã có màn thi đấu xuất sắc nhất.
Cảnh sát đã bắt được thủ phạm chỉ một tuần sau khi tiến hành điều tra.
- 4
tạo nên
Thực hiện ước mơ hay kế hoạch… trong thực tế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 꿈이나 계획 등을 실제로 행하다.
Chủ tịch Kim đã làm việc chăm chỉ cả đời để thực hiện lý tưởng của mình.
Hôm nay tôi cũng chăm chỉ học để chuẩn bị cho ngày thực hiện ước mơ của mình.