Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 出入國xuất nhập quốc
- 1
sự xuất nhập cảnh
Sự đi ra ngoài nước hoặc đi vào nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나라 밖으로 나가거나 나라 안으로 들어오는 일.
Con dấu xuất nhập cảnh đóng trên hộ chiếu mỗi nước mỗi khác.
Khi ra nước ngoài hoặc từ nước ngoài trở về, phải điền tờ khai xuất nhập cảnh.