Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

출신

chulsin[출씬]Trung cấp · TOPIK II

sự xuất thân

Danh từGốc Hán: 出身xuất thân

  1. 1

    sự xuất thân

    Thân phận xã hội mà gia đình mình thuộc về lúc ra đời.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 출생 당시 가정이 속한 사회적 신분.

    • Bộ phim này kể về những chuyện thú vị xảy ra khi nhân vật chính xuất thân thường dân trở nên giàu có và bắt chước giới quý tộc.

    • Nghe nói ông tôi xuất thân từ một gia đình danh giá, nhưng trải qua nhiều biến cố nên trở nên nghèo khó.

  2. 2

    sự xuất thân

    Lí lịch hay thân phận xã hội đã định theo khu vực, trường học, nghề nghiệp…

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지역, 학교, 직업 등에 의해 정해지는 사회적 신분이나 이력.

    • Hóa ra Jisu tốt nghiệp cùng trường với tôi.

    • Dạo này có nhiều phát thanh viên từng là Hoa hậu Hàn Quốc.