Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

철저히

cheoljeohi[철쩌히]Trung cấp · TOPIK II

một cách triệt để, một cách trọn vẹn

Phó từGốc Hán: 徹底 히triệt để + 히

  1. 1

    một cách triệt để, một cách trọn vẹn

    Một cách rất cẩn thận, hoàn hảo mà không có thiếu sót khi làm việc gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하는 데 있어서 매우 조심하여 부족함이 없이 완벽하게.

    • Khi lái xe phải tuân thủ triệt để luật giao thông.

    • Học sinh ngày nay quản lý điểm số rất chặt chẽ vì kỳ thi tuyển sinh.