Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

채우다

chaeuda[채우다]Trung cấp · TOPIK II

khóa, cài khóa, đóng

1.Động từ

  1. 1

    khóa, cài khóa, đóng

    Khóa bằng ổ khóa và làm cho không thể mở được cửa hay ngăn kéo...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자물쇠 등으로 잠가서 문이나 서랍 등을 열지 못하게 하다.

    • Jisu cất giấy tờ quan trọng vào ngăn kéo rồi khóa lại.

    • Trời se lạnh nên kéo khóa áo khoác lên thấy ấm hơn hẳn.

  2. 2

    cài, gài

    Cho khuy áo vào những chỗ như lỗ... và cài để làm cho không bung ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 단추 등을 구멍 같은 데에 넣어 걸어 풀어지지 않게 하다.

    • Trước khi ra ngoài, mẹ cài khuy áo cho con.

    • Seunggyu đục lỗ trên giấy rồi cài khoen vào để làm thành quyển vở nháp.

  3. 3

    vặn, xiết, khóa

    Quay hay xoắn vặn và làm cho không thể di chuyển hay vận hành được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돌리거나 틀어서 움직이거나 작동하지 않게 하다.

    • Con ốc cố định máy bị lỏng nên tôi dùng tua vít vặn chặt lại.

    • Có lẽ em tôi rửa xong không khóa vòi nước cẩn thận nên nước cứ chảy róc rách.

2.Động từ

  1. 1

    lấp đầy, nhét đầy

    Làm cho cái gì đó chiếm hết một khoảng không gian nhất định, không còn thêm vào được nữa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 일정한 공간에 더 들어갈 수 없을 정도로 가득하게 하다.

    • Anh ấy lại rót đầy rượu vào chiếc ly trống.

    • Lót dạ cái bụng đói bằng bánh tteok xong, chúng tôi lại lên đường.

  2. 2

    đạt đến

    Làm cho số lượng hay thời hạn... đạt đến mức đã định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정한 수량이나 기간 등을 다 되게 하다.

    • Bố tôi đã làm đến đủ tuổi về hưu rồi nghỉ việc ở công ty.

    • Anh ấy lấp đầy thời gian giảng bài bằng những nội dung liên quan đến khoa học tự nhiên.

  3. 3

    thỏa mãn

    Làm cho hài lòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 만족하게 하다.

    • Anh ta ăn cắp tiền của công ty để thỏa mãn lòng tham của mình.

    • Quan lại thời đó mải lo vơ vét túi riêng nên chẳng chăm lo đến đời sống của dân chúng.